Nghĩa tiếng Việt
- Sự đoán, sự ước chừng.danh từEN-VI Dict
- Đoán, phỏng đoán, ước chừng.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) nghĩ, chắc rằng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you make a lucky guess about the winner?
-
can you guess my weight (how much I weigh, what my weight is)?
-
I guess we should leave before it rains.
-
to make a guess
đoán
-
it's anybody's guess
chỉ là sự phỏng đoán của mỗi người