Nghĩa tiếng Việt
- Sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used guile to win the game.
/ɡaɪl/
guile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá.
He used guile to win the game.