TanroDictionary Sổ từ

gum

/ɡʌm/

Anh
0

gum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất gôm; Kẹo gôm; [[|]] nướu răng, lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất gôm.danh từEN-VI Dict
  2. Kẹo gôm.danh từEN-VI Dict
  3. [[|]] nướu răng, lợi.danh từEN-VI Dict
  4. Dán dính.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tree gum stuck to my shoe.

  2. The child chewed gum on the bus.

  3. The dentist checked my sore gum.

  4. Please gum the label onto the box.