TanroDictionary Sổ từ

gyp

/dʒɪp/

Anh
0

gyp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu (ở trường đại học Căm-brít); To give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay; , (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu (ở trường đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
  2. To give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gyp carried the books upstairs.

  2. Don't gyp me with that excuse.

  3. The deal was a gyp from the start.