TanroDictionary Sổ từ

gyve

/ˈdʒɑɪv/

Anh
0

gyve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xiềng xích; Xích lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xiềng xích.danh từEN-VI Dict
  2. Xích lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gyve kept the gate closed.

  2. The guard gyved the door tightly.