Nghĩa tiếng Việt
- Góp chung lại để làm việc lớn, nặng nề.động từWiktionary
- Góp thêm ý kiến đồng tình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hùn vốn vào để sản xuất kinh doanh.
-
Hùn sức người sức của.
-
Ai cũng hùn vào cho anh chị.