TanroDictionary Sổ từ

hùn

Việt
0

hùn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Góp chung lại để làm việc lớn, nặng nề; Góp thêm ý kiến đồng tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góp chung lại để làm việc lớn, nặng nề.động từWiktionary
  2. Góp thêm ý kiến đồng tình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hùn vốn vào để sản xuất kinh doanh.

  2. Hùn sức người sức của.

  3. Ai cũng hùn vào cho anh chị.