TanroDictionary Sổ từ

hạnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc họ mận.danh từ
  2. Nết tốt.danh từ

Ví dụ

  1. Chẳng qua mai trước, hạnh sau khác gì (Bần nữ thán)

  2. Hoa chào ngõ hạnh, hương bay dặm phần (Truyện Kiều)

  3. Thương vì hạnh, trọng vì tài,.

  4. Công, dung, ngôn, hạnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép