Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc họ mận.danh từ
- Nết tốt.danh từ
Ví dụ
-
Chẳng qua mai trước, hạnh sau khác gì (Bần nữ thán)
-
Hoa chào ngõ hạnh, hương bay dặm phần (Truyện Kiều)
-
Thương vì hạnh, trọng vì tài,.
-
Công, dung, ngôn, hạnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép