TanroDictionary Sổ từ

hợp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp gồm tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, xét trong quan hệ của hai tập hợp ấy.danh từ
  2. Hợp tác xã, nói tắt.danh từ
  3. Không trái nhau hoặc không trái với đòi hỏi.tính từ い
  4. Tập hợp, gộp chung lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Xã này chia thành ba hợp.

  2. Hợp tính nhau.

  3. Hợp khẩu vị.

  4. Hợp cách.

  5. Hợp hiến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép