Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp gồm tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, xét trong quan hệ của hai tập hợp ấy.danh từ
- Hợp tác xã, nói tắt.danh từ
- Không trái nhau hoặc không trái với đòi hỏi.tính từ い
- Tập hợp, gộp chung lại.động từ
Tiếng Nhật
- 似合いにあいxứng đôi, hợp, phù hợp
- 似合うにあうhợp, xứng, giống
- 映るうつるphản chiếu, in bóng; hợp, hài hoà; hiện lên (ảnh); chiếu lên (màn hình)
- 合うあうgặp nhau, hợp lại
- 似合わしいにあわしいhợp, xứng
Ví dụ
-
Xã này chia thành ba hợp.
-
Hợp tính nhau.
-
Hợp khẩu vị.
-
Hợp cách.
-
Hợp hiến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép