TanroDictionary Sổ từ

hai mặt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chỉ cái gì đó có hai mặttính từ い
  2. chỉ những ai theo hai phe khác nhautính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tờ giấy có hai mặt, mặt trước và mặt sau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép