Nghĩa tiếng Việt
- chỉ cái gì đó có hai mặttính từ い
- chỉ những ai theo hai phe khác nhautính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tờ giấy có hai mặt, mặt trước và mặt sau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tờ giấy có hai mặt, mặt trước và mặt sau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép