Nghĩa tiếng Việt
- Không thật tâm.tính từEN-VI Dict
- Không nhiệt tình, không tha thiết, miễn cưỡng.tính từEN-VI Dict
- Không hăng hái, thiếu can đảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His half-hearted apology changed nothing.
-
She gave a half-hearted smile and left.
-
His support felt half-hearted and weak.