TanroDictionary Sổ từ

half-hearted

/ˈhæfˈhɑːrtəd/

Anh Thông dụng
0

half-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thật tâm; Không nhiệt tình, không tha thiết, miễn cưỡng; Không hăng hái, thiếu can đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thật tâm.tính từEN-VI Dict
  2. Không nhiệt tình, không tha thiết, miễn cưỡng.tính từEN-VI Dict
  3. Không hăng hái, thiếu can đảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His half-hearted apology changed nothing.

  2. She gave a half-hearted smile and left.

  3. His support felt half-hearted and weak.