TanroDictionary Sổ từ

halo

/ˈheɪləʊ/

Anh
0

halo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quầng (mặt trăng, mặt trời... ); Vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh); Vòng sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quầng (mặt trăng, mặt trời... ).danh từEN-VI Dict
  2. Vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh).danh từEN-VI Dict
  3. Vòng sáng.danh từEN-VI Dict
  4. Quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng).danh từEN-VI Dict
  5. Bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A halo surrounded the moon last night.

  2. The painting showed a saint with a halo.

  3. A soft halo of light covered the lamp.

  4. Her kindness gave her a halo of respect.

  5. The artist haloes the figure with gold.