Nghĩa tiếng Việt
- Quầng (mặt trăng, mặt trời... ).danh từEN-VI Dict
- Vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh).danh từEN-VI Dict
- Vòng sáng.danh từEN-VI Dict
- Quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng).danh từEN-VI Dict
- Bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A halo surrounded the moon last night.
-
The painting showed a saint with a halo.
-
A soft halo of light covered the lamp.
-
Her kindness gave her a halo of respect.
-
The artist haloes the figure with gold.