Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi... ).danh từEN-VI Dict
- Ga xép.danh từEN-VI Dict
- Dừng chân, nghỉ chân.động từEN-VI Dict
- Cho dừng lại; bắt dừng lại.động từEN-VI Dict
- Sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh.danh từEN-VI Dict
- Đi khập khiễng, đi tập tễnh.động từEN-VI Dict
- Đi ngập ngừng.động từEN-VI Dict
- Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự.động từEN-VI Dict
- Què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ... ).động từEN-VI Dict
- Què, khập khểnh, tập tễnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train came to a sudden halt near the station.
-
We stopped at a small halt by the road.
-
They halted to rest beside the stream.
-
The teacher halted the noisy game quickly.
-
His halt made walking long distances hard.