TanroDictionary Sổ từ

halt

/hɔːlt/

Anh Thông dụng
0

halt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi... ); Ga xép; Dừng chân, nghỉ chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Ga xép.danh từEN-VI Dict
  3. Dừng chân, nghỉ chân.động từEN-VI Dict
  4. Cho dừng lại; bắt dừng lại.động từEN-VI Dict
  5. Sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh.danh từEN-VI Dict
  6. Đi khập khiễng, đi tập tễnh.động từEN-VI Dict
  7. Đi ngập ngừng.động từEN-VI Dict
  8. Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự.động từEN-VI Dict
  9. Què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ... ).động từEN-VI Dict
  10. Què, khập khểnh, tập tễnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train came to a sudden halt near the station.

  2. We stopped at a small halt by the road.

  3. They halted to rest beside the stream.

  4. The teacher halted the noisy game quickly.

  5. His halt made walking long distances hard.