TanroDictionary Sổ từ

harbour

/ˈhɑːbə/

Anh Thông dụng
0

harbour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bến tàu, cảng; Nơi an toàn; nơi ẩn náu; Chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bến tàu, cảng.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi an toàn; nơi ẩn náu.danh từEN-VI Dict
  3. Chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu.động từEN-VI Dict
  4. Nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...).động từEN-VI Dict
  5. Bỏ neo ở cảng, đậu ở cảng (tàu thủy).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship waited in the harbour overnight.

  2. The cabin was a harbour from the storm.

  3. The old house might harbour many secrets from the past.

  4. You should not harbour any feelings of bitterness toward him.

  5. The boat harbour near the pier.