Nghĩa tiếng Việt
- Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.động từEN-VI Dict
- Lát bằng vôi và đá cuội.động từEN-VI Dict
- Tơ lông (chim).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wet rope halls across the ground.
-
The path was harmed with stone and lime.
-
A soft harl covered the bird's chest.