TanroDictionary Sổ từ

harness

/ˈhɑːnɪs/

Anh
0

harness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ yên cương (ngựa); Trang bị lao động, dụng cụ lao động; Áo giáp (của người và ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ yên cương (ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Trang bị lao động, dụng cụ lao động.danh từEN-VI Dict
  3. Áo giáp (của người và ngựa).danh từEN-VI Dict
  4. Dệt khung go.danh từEN-VI Dict
  5. Đóng yên cương (ngựa).động từEN-VI Dict
  6. Khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse wore new harness today.

  2. The team checked all the harness before work.

  3. The knight wore heavy harness.

  4. The cloth came from a strong harness.

  5. He harnessed the horse before the ride.