Nghĩa tiếng Việt
- Có.động từEN-VI Dict
- Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.động từEN-VI Dict
- Nhận được, biết được.động từEN-VI Dict
- Ăn; uống; hút.động từEN-VI Dict
- Hưởng; bị.động từEN-VI Dict
- Cho phép; muốn (ai làm gì).động từEN-VI Dict
- Biết, hiểu; nhớ.động từEN-VI Dict
- Thắng, thắng thế.động từEN-VI Dict
- Tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì... ).động từEN-VI Dict
- Bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict
- The haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo.danh từEN-VI Dict
- Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can has the result quickly.
-
As Shakespeare has it, all the world is a stage.
-
She has the message now.
-
He has soup for lunch.
-
The car has damage from the storm.