TanroDictionary

has

/həz/

Anh
0

has là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có; Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là; Nhận được, biết được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có.động từEN-VI Dict
  2. Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.động từEN-VI Dict
  3. Nhận được, biết được.động từEN-VI Dict
  4. Ăn; uống; hút.động từEN-VI Dict
  5. Hưởng; bị.động từEN-VI Dict
  6. Cho phép; muốn (ai làm gì).động từEN-VI Dict
  7. Biết, hiểu; nhớ.động từEN-VI Dict
  8. Thắng, thắng thế.động từEN-VI Dict
  9. Tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  10. Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì... ).động từEN-VI Dict
  11. Bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict
  12. The haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo.danh từEN-VI Dict
  13. Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can has the result quickly.

  2. As Shakespeare has it, all the world is a stage.

  3. She has the message now.

  4. He has soup for lunch.

  5. The car has damage from the storm.