Nghĩa tiếng Việt
- Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.danh từEN-VI Dict
- Sự hấp tấp.danh từEN-VI Dict
- Vội, vội vàng, vội vã.động từEN-VI Dict
- Hấp tấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must make haste to catch the train.
-
In haste, he forgot his keys.
-
Please haste to the bus stop.
-
She was too haste to read carefully.
-
make haste!
gấp lên!, mau lên!