TanroDictionary Sổ từ

haste

/heɪst/

Anh Thông dụng
0

haste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút; Sự hấp tấp; Vội, vội vàng, vội vã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hấp tấp.danh từEN-VI Dict
  3. Vội, vội vàng, vội vã.động từEN-VI Dict
  4. Hấp tấp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must make haste to catch the train.

  2. In haste, he forgot his keys.

  3. Please haste to the bus stop.

  4. She was too haste to read carefully.

  5. make haste!

    gấp lên!, mau lên!