TanroDictionary Sổ từ

headhunt

/ˈhedhʌnt/

Anh
0

headhunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm và tuyển mộ chuyên viên giỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm và tuyển mộ chuyên viên giỏi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They headhunt skilled engineers for the team.