TanroDictionary Sổ từ

hearken

/ˈhɑːkən/

Anh
0

hearken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắng nghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắng nghe.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must hearken to the wise advice of your elders.

  2. to hearken to somebody

    lắng nghe ai