Nghĩa tiếng Việt
- Gót chân.danh từEN-VI Dict
- Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân).danh từEN-VI Dict
- Gót (giày, bít tất).danh từEN-VI Dict
- Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).danh từEN-VI Dict
- Đuôi sống tàu; chân cột buồm.danh từEN-VI Dict
- Đồ đê tiện, kẻ đáng khinh.danh từEN-VI Dict
- Đóng (gót giày); đan gót (bít tất).động từEN-VI Dict
- Theo sát gót.động từEN-VI Dict
- ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn).động từEN-VI Dict
- Đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn).động từEN-VI Dict
- Giậm gót chân (khi nhảy múa).động từEN-VI Dict
- Sự nghiêng đi (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sand filled the heel of my shoe.
-
The horse lifted its heel in the mud.
-
One heel on my shoe is loose.
-
The violin bow's heel was smooth.
-
The ship's heel dipped toward the water.