TanroDictionary Sổ từ

heel

/hiːl/

Anh
0

heel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gót chân; Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân); Gót (giày, bít tất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gót chân.danh từEN-VI Dict
  2. Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân).danh từEN-VI Dict
  3. Gót (giày, bít tất).danh từEN-VI Dict
  4. Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).danh từEN-VI Dict
  5. Đuôi sống tàu; chân cột buồm.danh từEN-VI Dict
  6. Đồ đê tiện, kẻ đáng khinh.danh từEN-VI Dict
  7. Đóng (gót giày); đan gót (bít tất).động từEN-VI Dict
  8. Theo sát gót.động từEN-VI Dict
  9. ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn).động từEN-VI Dict
  10. Đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn).động từEN-VI Dict
  11. Giậm gót chân (khi nhảy múa).động từEN-VI Dict
  12. Sự nghiêng đi (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sand filled the heel of my shoe.

  2. The horse lifted its heel in the mud.

  3. One heel on my shoe is loose.

  4. The violin bow's heel was smooth.

  5. The ship's heel dipped toward the water.