Nghĩa tiếng Việt
- Nấc.danh từEN-VI Dict
- Vừa nói vừa nấc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the hiccough on the desk.
-
He learned to hiccough the tool.
-
He began to hiccough during the speech.
/ˈhɪkʌp/
hiccough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấc; Vừa nói vừa nấc.
He kept the hiccough on the desk.
He learned to hiccough the tool.
He began to hiccough during the speech.