TanroDictionary Sổ từ

hierarch

/ˈhɑɪəˌrɑːrk/

Anh
0

hierarch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cha chính; Tổng giám mục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha chính.danh từEN-VI Dict
  2. Tổng giám mục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hierarch gave a calm speech.

  2. The hierarch visited the city today.