Nghĩa tiếng Việt
- Cung điện nhà vua.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Quanh hoàng cung biển lửa đã dâng lên, ngập.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Quanh hoàng cung biển lửa đã dâng lên, ngập.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép