Nghĩa tiếng Việt
- Kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm.danh từEN-VI Dict
- Kho tài liệu thu thập được.danh từEN-VI Dict
- Nơi chôn giấu vật quí.danh từEN-VI Dict
- Trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum.động từEN-VI Dict
- Trân trọng gìn giữ (trong lòng... ).động từEN-VI Dict
- Tích trữ lương thực (lúc đói kém).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the hoard yesterday.
-
A hoard helped the team.
-
The team had to hoard the system.