TanroDictionary

hollo

/ˈhɑːˌloʊ/, /hɑːˈloʊ/

Anh
0

hollo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ê!, này!; Tiếng kêu "ê"; tiếng kêu "này"; Kêu "ê"; kêu "này".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ê!, này!OEN-VI Dict
  2. Tiếng kêu "ê"; tiếng kêu "này".danh từEN-VI Dict
  3. Kêu "ê"; kêu "này".động từEN-VI Dict
  4. Gọi chó săn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd yelled hollo at once.

  2. We heard a hollo from the lane.

  3. She holloed to her friend from across the street.

  4. The rider holloed the hounds forward.