TanroDictionary Sổ từ

hollow

/ˈhɒləʊ/

Anh Thông dụng
0

hollow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rỗng; Trống rỗng, đói meo (bụng); Hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rỗng.tính từEN-VI Dict
  2. Trống rỗng, đói meo (bụng).tính từEN-VI Dict
  3. Hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm.tính từEN-VI Dict
  4. Ốm ốm, rỗng (âm thanh).tính từEN-VI Dict
  5. Rỗng tuếch.tính từEN-VI Dict
  6. Giả dối, không thành thật.tính từEN-VI Dict
  7. Hoàn toàn.DEN-VI Dict
  8. Chỗ rống.danh từEN-VI Dict
  9. Chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm.danh từEN-VI Dict
  10. Thung lũng lòng chảo.danh từEN-VI Dict
  11. Làm rỗng.động từEN-VI Dict
  12. Làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box is hollow inside.

  2. After the long walk, his stomach felt hollow.

  3. She had very hollow cheeks after the long journey.

  4. The drum made a hollow sound.

  5. We must not believe his hollow words about change.