Nghĩa tiếng Việt
- Rỗng.tính từEN-VI Dict
- Trống rỗng, đói meo (bụng).tính từEN-VI Dict
- Hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm.tính từEN-VI Dict
- Ốm ốm, rỗng (âm thanh).tính từEN-VI Dict
- Rỗng tuếch.tính từEN-VI Dict
- Giả dối, không thành thật.tính từEN-VI Dict
- Hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Chỗ rống.danh từEN-VI Dict
- Chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm.danh từEN-VI Dict
- Thung lũng lòng chảo.danh từEN-VI Dict
- Làm rỗng.động từEN-VI Dict
- Làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box is hollow inside.
-
After the long walk, his stomach felt hollow.
-
She had very hollow cheeks after the long journey.
-
The drum made a hollow sound.
-
We must not believe his hollow words about change.