TanroDictionary Sổ từ

honeycomb

/ˈhʌnikəʊm/

Anh
0

honeycomb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tảng ong; Rỗ tổ ong (ở kim loại); Hình trang trí tổ ong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tảng ong.danh từEN-VI Dict
  2. Rỗ tổ ong (ở kim loại).danh từEN-VI Dict
  3. Hình trang trí tổ ong.danh từEN-VI Dict
  4. Đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jar was filled with sweet honeycomb.

  2. The metal had a honeycomb of tiny holes.

  3. The wall had a simple honeycomb pattern.

  4. Water honeycombed the old stone wall.