Nghĩa tiếng Việt
- Hy vọng.danh từEN-VI Dict
- Nguồn hy vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The situation seems to be beyond hope now.
-
He was their last hope for a victory.
-
I hope that you have a great day.
-
to be past (beyond) hope
không còn hy vọng gì nữa
-
he was their last hope
anh ấy là nguồn hy vọng cuối cùng của họ