Nghĩa tiếng Việt
- Người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh.danh từEN-VI Dict
- Người hám lợi, người vụ lợi.danh từEN-VI Dict
- Cò kè mặc cả.động từEN-VI Dict
- Chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh.động từEN-VI Dict
- Làm giả mạo; pha (nước vào rượu... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The huckster shouted prices in the market.
-
That huckster cared only about quick money.
-
They huckstered over the price for an hour.
-
He huckstered cheap goods on the corner.
-
Some sellers huckster tea by adding too much water.