Nghĩa tiếng Việt
- Trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm.danh từEN-VI Dict
- Kẻ kịp bợm.danh từEN-VI Dict
- Kẹo bạc hà cứng.danh từEN-VI Dict
- Lừa bịp, lừa dối.động từEN-VI Dict
- Là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm.động từEN-VI Dict
- Vô lý!, bịp!, láo.OEN-VI Dict
Ví dụ
-
His promise was just humbug.
-
That humbug tried to fool us.
-
She bought a humbug at the shop.
-
He tried to humbug his way into the club.
-
Stop trying to humbug the class.