TanroDictionary Sổ từ

humbug

/ˈhʌmbʌɡ/

Anh
0

humbug là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm; Kẻ kịp bợm; Kẹo bạc hà cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ kịp bợm.danh từEN-VI Dict
  3. Kẹo bạc hà cứng.danh từEN-VI Dict
  4. Lừa bịp, lừa dối.động từEN-VI Dict
  5. Là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm.động từEN-VI Dict
  6. Vô lý!, bịp!, láo.OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His promise was just humbug.

  2. That humbug tried to fool us.

  3. She bought a humbug at the shop.

  4. He tried to humbug his way into the club.

  5. Stop trying to humbug the class.