TanroDictionary Sổ từ

husband

/ˈhʌzbənd/

Anh
0

husband là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chồng; Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu... ); Người làm ruộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chồng.danh từEN-VI Dict
  2. Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Người làm ruộng.danh từEN-VI Dict
  4. Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.động từEN-VI Dict
  5. , (đùa cợt) gả chồng.động từEN-VI Dict
  6. Lấy, cưới (vợ).động từEN-VI Dict
  7. Cày cấy (ruộng đất).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her husband cooks dinner on weekends.

  2. She is the husband of the small shop.

  3. The husband worked in the fields all morning.

  4. We must husband our resources very carefully.

  5. They joked that he would husband her off.