Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cải thiện đời sống nhân dân huyện nghèo miền núi.
-
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép