TanroDictionary Sổ từ

huyện

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.danh từ

Tiếng Nhật

  • 郡ぐんquận, huyện (đơn vị hành chính)
  • 県けんtỉnh (của Nhật Bản); huyện (Trung Quốc, Đài Loan...); tỉnh (Pháp, Ý...)

Ví dụ

  1. Cải thiện đời sống nhân dân huyện nghèo miền núi.

  2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép