TanroDictionary Sổ từ

hysteric

/hɪstˈɛrɪk/

Anh Thông dụng
0

hysteric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn; Hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn.tính từEN-VI Dict
  2. Hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hysteric laughter filled the room.

  2. The child's joke was hysteric and silly.