Nghĩa tiếng Việt
- Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.tính từ い
- Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Im lặng trong giờ làm việc.
-
Hai người im lặng nhìn nhau.
-
Im lặng ngồi nhìn việc sai trái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép