TanroDictionary Sổ từ

im lặng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.tính từ い
  2. Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Im lặng trong giờ làm việc.

  2. Hai người im lặng nhìn nhau.

  3. Im lặng ngồi nhìn việc sai trái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép