Nghĩa tiếng Việt
- Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi.tính từEN-VI Dict
- Người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử.danh từEN-VI Dict
- Viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp).danh từEN-VI Dict
- Vị tiên, những vị thần bất tử.danh từEN-VI Dict
- Đội cận vệ hoàng gia (Ba tư).danh từEN-VI Dict
- Những vị thần bất tử.danh từWiktionary
- (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư).danh từWiktionary
Ví dụ
-
His fame became immortal through his great works.
-
The old poet was remembered as an immortal.
-
The immortal welcomed new members to the academy.
-
The legend tells stories about an immortal being.
-
The immortal guarded the palace gate all night.