TanroDictionary Sổ từ

impound

/ɪmˈpaʊnd/

Anh
0

impound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ... ) vào bãi rào; Nhốt, giam (người); Ngăn (nước để tưới).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ... ) vào bãi rào.động từEN-VI Dict
  2. Nhốt, giam (người).động từEN-VI Dict
  3. Ngăn (nước để tưới).động từEN-VI Dict
  4. Sung công, tịch thu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They impound stray dogs for safety.

  2. Police may impound stolen cars.

  3. The dam can impound water for summer.

  4. They impound the old equipment at once.