Nghĩa tiếng Việt
- Nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ... ) vào bãi rào.động từEN-VI Dict
- Nhốt, giam (người).động từEN-VI Dict
- Ngăn (nước để tưới).động từEN-VI Dict
- Sung công, tịch thu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They impound stray dogs for safety.
-
Police may impound stolen cars.
-
The dam can impound water for summer.
-
They impound the old equipment at once.