in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...); Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian); Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.
Nghĩa tiếng Việt
Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...).EEN-VI Dict
Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian).EEN-VI Dict
Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.EEN-VI Dict
Vào, vào trong.EEN-VI Dict
Theo.EEN-VI Dict
Thành.EEN-VI Dict
Bằng.EEN-VI Dict
Mặc, đeo...EEN-VI Dict
Vì.EEN-VI Dict
Để.EEN-VI Dict
Về, ở.EEN-VI Dict
Vào.DEN-VI Dict
Ở nhà.DEN-VI Dict
Đến, đến bến, cặp bến.DEN-VI Dict
Đang nắm chính quyền.DEN-VI Dict
Đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt.DEN-VI Dict