TanroDictionary

in

/ɪn/

Anh
0

in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...); Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian); Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...).EEN-VI Dict
  2. Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian).EEN-VI Dict
  3. Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.EEN-VI Dict
  4. Vào, vào trong.EEN-VI Dict
  5. Theo.EEN-VI Dict
  6. Thành.EEN-VI Dict
  7. Bằng.EEN-VI Dict
  8. Mặc, đeo...EEN-VI Dict
  9. Vì.EEN-VI Dict
  10. Để.EEN-VI Dict
  11. Về, ở.EEN-VI Dict
  12. Vào.DEN-VI Dict
  13. Ở nhà.DEN-VI Dict
  14. Đến, đến bến, cặp bến.DEN-VI Dict
  15. Đang nắm chính quyền.DEN-VI Dict
  16. Đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt.DEN-VI Dict
  17. Ở trong, ở bên trong.DEN-VI Dict
  18. Đảng đang nắm chính quyền.danh từEN-VI Dict
  19. Đảng viên đảng nắm chính quyền.danh từEN-VI Dict
  20. Nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào.danh từEN-VI Dict
  21. Thế lực.danh từEN-VI Dict
  22. Trong, nội.tính từEN-VI Dict
  23. Cầm quyền.tính từEN-VI Dict
  24. Thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt.động từEN-VI Dict
  25. Bao quanh, quây lại.động từEN-VI Dict
  26. Dạng viết tắt của inchdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. The keys are inside in the small box.

  2. The flowers bloom beautifully in spring.

  3. She is in a very happy mood today.

  4. They threw the old papers in the fire.

  5. In my opinion, this movie is quite boring.

Cách đọc khác của 「in」

in

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn. Wiktionary
  2. động từ Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ. Wiktionary
  3. động từ Dạng viết tắt của inch Wiktionary

Ví dụ

  • Khắc bản in.
  • Vải in hoa.
  • In ảnh.
  • Nhà in.
  • Hình ảnh in sâu trong trí.