Nghĩa tiếng Việt
- In (nói khái quát)động từ
Tiếng Nhật
- 登載とうさいsự đăng tải (bài báo), in ấn
Ví dụ
-
In ấn sách báo.
-
Công nghệ in ấn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
In ấn sách báo.
Công nghệ in ấn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép