Nghĩa tiếng Việt
- Không bị làm hư hỏng.tính từEN-VI Dict
- Không thể bị mua chuộc.tính từEN-VI Dict
- Không bị thối, không bị rữa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their incorrupt records stayed safe for years.
-
She remained incorrupt under strong pressure.
-
The fruit stayed incorrupt in the cool room.