Nghĩa tiếng Việt
- Phát minh, sáng chế.động từEN-VI Dict
- Hư cấu; sáng tác (truyện).động từEN-VI Dict
- Bịa đặt (chuyện... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists invent new tools to save time.
-
She can invent a story very quickly.
-
He tried to invent an excuse for being late.