TanroDictionary

invent

/ɪnˈvent/

Anh
0

invent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát minh, sáng chế; Hư cấu; sáng tác (truyện); Bịa đặt (chuyện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát minh, sáng chế.động từEN-VI Dict
  2. Hư cấu; sáng tác (truyện).động từEN-VI Dict
  3. Bịa đặt (chuyện... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists invent new tools to save time.

  2. She can invent a story very quickly.

  3. He tried to invent an excuse for being late.