Nghĩa tiếng Việt
- Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inventor built a tool for easier cooking.
/ɪnˈventə(r)/
inventor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo.
The inventor built a tool for easier cooking.