Nghĩa tiếng Việt
- Đầu tư.động từEN-VI Dict
- Trao (quyền) cho; dành (quyền) cho.động từEN-VI Dict
- Khoác (áo... ) cho, mặc (áo) cho.động từEN-VI Dict
- Truyền cho (ai) (đức tính... ).động từEN-VI Dict
- Làm lễ nhậm chức cho (ai).động từEN-VI Dict
- Bao vây, phong toả (một thành phố... ).động từEN-VI Dict
- Đầu tư vốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They plan to invest capital in the new tech startup.
-
The manager can invest her team with trust.
-
He will invest the child with a warm coat.
-
Her kindness seemed to invest him with courage.
-
They will invest the new leader tomorrow.