Nghĩa tiếng Việt
- Sắt.danh từEN-VI Dict
- Chất sắt (thuốc bổ).danh từEN-VI Dict
- Đồ sắt, đồ dùng bằng sắt.danh từEN-VI Dict
- Bàn là.danh từEN-VI Dict
- Xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...).danh từEN-VI Dict
- Súng lục.danh từEN-VI Dict
- Bằng sắt.tính từEN-VI Dict
- Cứng cỏi, sắt đá.tính từEN-VI Dict
- Nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict
- Tra sắt vào; bọc sắt.động từEN-VI Dict
- Xiềng xích.động từEN-VI Dict
- Là (quần áo...).động từEN-VI Dict
- Là quần áo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gate is made of heavy iron and wood.
-
Take the iron tablet after dinner.
-
The shelf was made of iron.
-
She pressed the shirt with an iron.
-
The horse stood still in the iron.