TanroDictionary Sổ từ

iron

/ˈaɪən/

Anh
0

iron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắt; Chất sắt (thuốc bổ); Đồ sắt, đồ dùng bằng sắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắt.danh từEN-VI Dict
  2. Chất sắt (thuốc bổ).danh từEN-VI Dict
  3. Đồ sắt, đồ dùng bằng sắt.danh từEN-VI Dict
  4. Bàn là.danh từEN-VI Dict
  5. Xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...).danh từEN-VI Dict
  6. Súng lục.danh từEN-VI Dict
  7. Bằng sắt.tính từEN-VI Dict
  8. Cứng cỏi, sắt đá.tính từEN-VI Dict
  9. Nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict
  10. Tra sắt vào; bọc sắt.động từEN-VI Dict
  11. Xiềng xích.động từEN-VI Dict
  12. Là (quần áo...).động từEN-VI Dict
  13. Là quần áo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gate is made of heavy iron and wood.

  2. Take the iron tablet after dinner.

  3. The shelf was made of iron.

  4. She pressed the shirt with an iron.

  5. The horse stood still in the iron.