Nghĩa tiếng Việt
- Sơn mài Nhật; đồ sơn mài Nhật.danh từEN-VI Dict
- Đồ sứ Nhật.danh từEN-VI Dict
- Lụa Nhật.danh từEN-VI Dict
- Sơn bằng sơn mài Nhật.động từEN-VI Dict
- Sơn đen bóng (như sơn mài Nhật).động từEN-VI Dict
- Nhật Bản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box had a black japan finish.
-
She bought a small japan bowl for tea.
-
The scarf was made from soft japan silk.
-
He will japan the wooden table today.
-
They japan the door to make it shine.