TanroDictionary Sổ từ

japan

/dʒəˈpæn/

Anh Thông dụng
0

japan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơn mài Nhật; đồ sơn mài Nhật; Đồ sứ Nhật; Lụa Nhật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơn mài Nhật; đồ sơn mài Nhật.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ sứ Nhật.danh từEN-VI Dict
  3. Lụa Nhật.danh từEN-VI Dict
  4. Sơn bằng sơn mài Nhật.động từEN-VI Dict
  5. Sơn đen bóng (như sơn mài Nhật).động từEN-VI Dict
  6. Nhật Bản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box had a black japan finish.

  2. She bought a small japan bowl for tea.

  3. The scarf was made from soft japan silk.

  4. He will japan the wooden table today.

  5. They japan the door to make it shine.