Nghĩa tiếng Việt
- Cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Cái hích nhẹ (bằng cùi tay).danh từEN-VI Dict
- Bước đi chậm chạp.danh từEN-VI Dict
- Nước kiệu chậm (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ.động từEN-VI Dict
- Hích bằng cùi tay (để cho chú ý... ).động từEN-VI Dict
- Nhắc lại, gợi lại (trí nhớ).động từEN-VI Dict
- Đi lắc lư.động từEN-VI Dict
- Bước đi khó khăn, bước đi thong thả.động từEN-VI Dict
- Tiến hành, tiến triển, tiếp tục.động từEN-VI Dict
- Chạy nước kiệu chậm (ngựa).động từEN-VI Dict
- Đi, lên đường.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cart gave a small jog on the road.
-
She gave him a gentle jog with her elbow.
-
The old man walked with a slow jog.
-
The horse moved at a slow jog.
-
The bump jogged the box off the table.