TanroDictionary Sổ từ

judge

/dʒʌdʒ/

Anh Thông dụng
0

judge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan toà, thẩm phán; Người phân xử, trọng tài; Người am hiểu, người sành sỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan toà, thẩm phán.danh từEN-VI Dict
  2. Người phân xử, trọng tài.danh từEN-VI Dict
  3. Người am hiểu, người sành sỏi.danh từEN-VI Dict
  4. Xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội... ).động từEN-VI Dict
  5. Xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá.động từEN-VI Dict
  6. Xét thấy, cho rằng, thấy rằng.động từEN-VI Dict
  7. Phê bình, chỉ trích.động từEN-VI Dict
  8. Làm quan toà.động từEN-VI Dict
  9. Làm người phân xử, làm trọng tài.động từEN-VI Dict
  10. Xét, xét xử, xét đoán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge listened carefully before making a decision.

  2. A fair judge settled the game dispute.

  3. She is a true judge of fine art.

  4. The court will judge the case next week.

  5. Do not judge people by their appearance.