Nghĩa tiếng Việt
- Quan toà, thẩm phán.danh từEN-VI Dict
- Người phân xử, trọng tài.danh từEN-VI Dict
- Người am hiểu, người sành sỏi.danh từEN-VI Dict
- Xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội... ).động từEN-VI Dict
- Xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá.động từEN-VI Dict
- Xét thấy, cho rằng, thấy rằng.động từEN-VI Dict
- Phê bình, chỉ trích.động từEN-VI Dict
- Làm quan toà.động từEN-VI Dict
- Làm người phân xử, làm trọng tài.động từEN-VI Dict
- Xét, xét xử, xét đoán.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge listened carefully before making a decision.
-
A fair judge settled the game dispute.
-
She is a true judge of fine art.
-
The court will judge the case next week.
-
Do not judge people by their appearance.