Nghĩa tiếng Việt
- -ke, nói tắt.danh từWiktionary
- ^((xem từ nguyên 1)).danh từWiktionary
- Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ.danh từWiktionary
- Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng.danh từWiktionary
- Nước chảy ở miệng ra khi ngủ.danh từWiktionary
- Tt., thgtục.danh từWiktionary
- Bủn xỉn, keo kiệt.danh từWiktionary
- Quê kệch, ngờ nghệch.danh từWiktionary
- (Thông tục) Gọi tắt của Ketamin, một loại thuốc gây mê phân ly (đóng băng nhận thức cảm giác), được bắt đầu sử dụng từ khoảng những năm 1970 tại Hoa Kỳ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Răng có nhiều ke.
-
Miệng chảy ke.
-
Thằng cha ấy ke lắm.
-
Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết.