TanroDictionary Sổ từ

kèn

Việt
0

kèn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống; Tổ sâu của bướm có hình ống, trẻ em thường dùng làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.danh từWiktionary
  2. Tổ sâu của bướm có hình ống, trẻ em thường dùng làm.danh từWiktionary