TanroDictionary Sổ từ

kennel

/ˈkenl/

Anh
0

kennel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cống rãnh; Cũi chó; Nhà ở tồi tàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cống rãnh.danh từEN-VI Dict
  2. Cũi chó.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà ở tồi tàn.danh từEN-VI Dict
  4. Ở trong cũi (chó).động từEN-VI Dict
  5. Chui vào cũi (chó).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog jumped over the kennel.

  2. The puppy slept in a warm kennel.

  3. They moved out of the old kennel.

  4. The dog kennel kept him safe.

  5. The puppy kennelled quickly after dinner.