Nghĩa tiếng Việt
- Chìa khoá.danh từEN-VI Dict
- Khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...).danh từEN-VI Dict
- Hòn đảo nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Bãi cát nông; đá ngầm.danh từEN-VI Dict
- Khoá; điệu, âm điệu.danh từEN-VI Dict
- Cái khoá.danh từEN-VI Dict
- Phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ).danh từEN-VI Dict
- Mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm.danh từEN-VI Dict
- Cái manip.danh từEN-VI Dict
- Chìa khoá (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp.danh từEN-VI Dict
- Lời giải đáp (bài tập...), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ).danh từEN-VI Dict
- Bản dịch theo từng chữ một.danh từEN-VI Dict
- Ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm.danh từEN-VI Dict
- Nguyên tắc cơ bản; khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động.danh từEN-VI Dict
- Vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt.danh từEN-VI Dict
- Giọng; cách suy nghĩ, cách diễn đạt.danh từEN-VI Dict
- Quyền lực của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict
- Then chốt, chủ yếu.danh từEN-VI Dict
- Khoá lại.động từEN-VI Dict
- Chèn, chêm, nêm, đóng chốt.động từEN-VI Dict
- lên dây (đàn pianô...).động từEN-VI Dict
- Làm cho hợp với, làm cho thích ứng với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found the key in her bag.
-
Turn the key to start the car.
-
We spent the day on a key.
-
The ship hit a key near shore.
-
The key of C major sounds nice.