TanroDictionary Sổ từ

key

/kiː/

Anh
0

key là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chìa khoá; Khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...); Hòn đảo nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chìa khoá.danh từEN-VI Dict
  2. Khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...).danh từEN-VI Dict
  3. Hòn đảo nhỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Bãi cát nông; đá ngầm.danh từEN-VI Dict
  5. Khoá; điệu, âm điệu.danh từEN-VI Dict
  6. Cái khoá.danh từEN-VI Dict
  7. Phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ).danh từEN-VI Dict
  8. Mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm.danh từEN-VI Dict
  9. Cái manip.danh từEN-VI Dict
  10. Chìa khoá (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp.danh từEN-VI Dict
  11. Lời giải đáp (bài tập...), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ).danh từEN-VI Dict
  12. Bản dịch theo từng chữ một.danh từEN-VI Dict
  13. Ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm.danh từEN-VI Dict
  14. Nguyên tắc cơ bản; khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động.danh từEN-VI Dict
  15. Vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt.danh từEN-VI Dict
  16. Giọng; cách suy nghĩ, cách diễn đạt.danh từEN-VI Dict
  17. Quyền lực của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict
  18. Then chốt, chủ yếu.danh từEN-VI Dict
  19. Khoá lại.động từEN-VI Dict
  20. Chèn, chêm, nêm, đóng chốt.động từEN-VI Dict
  21. lên dây (đàn pianô...).động từEN-VI Dict
  22. Làm cho hợp với, làm cho thích ứng với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found the key in her bag.

  2. Turn the key to start the car.

  3. We spent the day on a key.

  4. The ship hit a key near shore.

  5. The key of C major sounds nice.